Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho không thống nhất, làm mất đoàn kết, làm cho không nhất trí, chia rẽ, làm cho bất hoà.động từ
- Không thống nhất, mất đoàn kết, không nhất trí, chia rẽ, bất hoà.động từ
Ví dụ
-
Poor planning can disunite the team.
-
The group began to disunite after the talk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép