Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disuseđộng từ
- Bị vứt bỏ.tính từ
Ví dụ
-
They disused the old road years ago.
-
The disused chair stood in the corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép