Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disuse.động từ
Ví dụ
-
They are disusing the old storage room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪsəsɪŋ/
They are disusing the old storage room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép