Nghĩa tiếng Việt
- Xem là vô giá trịđộng từ
Ví dụ
-
The entry disvalue points to là vô giá trị.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsˈvælˌjuː/
The entry disvalue points to là vô giá trị.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép