Nghĩa tiếng Việt
- Nước tù, nước đọng (ở hào).danh từ
Ví dụ
-
The stagnant ditch-water smelled very bad today.
-
as dull as ditch-water
buồn tẻ, phẳng lặng như nước ao tù
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép