TanroDictionary Sổ từ

ditching

/ˈdɪtʃin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc đào hào, việc đào mương; việc sửa hào, việc sửa mương.danh từ

Ví dụ

  1. The farmer finished the ditching near the field.

  2. gedging and ditching

    việc làm hàng rào và đào hào

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép