Nghĩa tiếng Việt
- Việc đào hào, việc đào mương; việc sửa hào, việc sửa mương.danh từ
Ví dụ
-
The farmer finished the ditching near the field.
-
gedging and ditching
việc làm hàng rào và đào hào
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép