Nghĩa tiếng Việt
- Sự run lập cập, sự rùng mình.danh từ
- Sự lung lay, sự lay động, sự rung rinh.danh từ
- Run lập cập, rùng mình.động từ
- Lung lay, lay động, rung rinh.động từ
Ví dụ
-
She was all of a dither before the exam.
-
She felt a dither before making the choice.
-
He began to dither when asked a hard question.
-
The candle flame seemed to dither in the wind.
-
to be all of a dither
run lập cập
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép