Nghĩa tiếng Việt
- Thơ tán tụng, (thuộc) thơ đitian.tính từ
- Bài ca thần rượu.tính từ
Ví dụ
-
His speech became dithyrambic after the award.
-
The song had a dithyrambic tone and loud energy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép