TanroDictionary Sổ từ

ditransitive

/daɪˈtrænsətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hai bổ ngữ (bổ ngữ trực tiếp và bổ ngữ gián tiếp).tính từ

Ví dụ

  1. The verb is ditransitive in this sentence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép