Nghĩa tiếng Việt
- Chữ chép lập lại thừa, câu chép lại thừa (trong bản chép lại).danh từ
Ví dụ
-
The old book had dittographi on one page.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈtɒɡrəfi/
The old book had dittographi on one page.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép