Nghĩa tiếng Việt
- Việc đọc hai lần một văn bản.danh từ
Ví dụ
-
The teacher noticed dittology in the sentence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈtɔːldʒəbi/
The teacher noticed dittology in the sentence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép