TanroDictionary Sổ từ

ditty-bag

/ˈdɪtiˈbæɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi đựng đồ lặt vặt (của thuỷ thủ, của người đánh cá).danh từ

Ví dụ

  1. He packed his socks in a ditty-bag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép