Nghĩa tiếng Việt
- Sự đái.danh từ
Tiếng Nhật
- 利尿りにょうsự lợi tiểu
Ví dụ
-
The doctor noticed a slight diuresis after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɑɪjəˈrisəs/
The doctor noticed a slight diuresis after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép