Nghĩa tiếng Việt
- Lợi tiểu.D
Ví dụ
-
The tea worked diureticalli for him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɑɪjəˈrɛtɪkəlli/
The tea worked diureticalli for him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép