Nghĩa tiếng Việt
- Ban ngày.tính từ
- Một ngày đêm (24 tiếng), suốt ngày đêm.tính từ
- Hằng ngày.tính từ
Ví dụ
-
Owls are less active during diurnal hours.
-
The device can run on a diurnal cycle.
-
She writes a diurnal note in her journal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép