Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn.danh từ
- Sự lan man ra ngoài đề, sự chệch đề.danh từ
Ví dụ
-
His divagation made the meeting feel very long.
-
Her divagation from the topic confused everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép