Nghĩa tiếng Việt
- Có hoá trị hai.tính từ
Ví dụ
-
This compound contains a divalent metal ion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɑɪˈveɪlənt/
This compound contains a divalent metal ion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép