Nghĩa tiếng Việt
- Đi văng, trường kỷ.danh từ
- Phòng hút thuốc.danh từ
- Cửa hàng bán xì gà.danh từ
- Nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ; phòng họp nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ.danh từ
Ví dụ
-
He slept on the divan by the wall.
-
The divan was full of smoke and quiet talk.
-
He bought a cigar at the divan.
-
The divan met in a grand room at the palace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép