Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của diveđộng từ
Ví dụ
-
She dived into the cool water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaɪvd/
She dived into the cool water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép