TanroDictionary Sổ từ

divergency

/dʒəntsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân kỳ, sự rẽ ra.danh từ
  2. Sự trệch; sự đi trệch.danh từ
  3. Sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến... ).danh từ

Ví dụ

  1. The lines showed a clear divergency on the chart.

  2. There was a slight divergency in the path.

  3. Their views had a divergency after the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép