Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân kỳ, sự rẽ ra.danh từ
- Sự trệch; sự đi trệch.danh từ
- Sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến... ).danh từ
Ví dụ
-
The lines showed a clear divergency on the chart.
-
There was a slight divergency in the path.
-
Their views had a divergency after the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép