TanroDictionary Sổ từ

divergent

/daɪˈvɜːdʒənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân kỳ, phân nhánh, rẽ ra.tính từ
  2. Trệch; trệch đi.tính từ
  3. Khác nhau, bất đồng (ý kiến... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their divergent paths crossed again.

  2. The line became divergent near the end.

  3. Their opinions were divergent on this point.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép