Nghĩa tiếng Việt
- Phân kỳ, phân nhánh, rẽ ra.tính từ
- Trệch; trệch đi.tính từ
- Khác nhau, bất đồng (ý kiến... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 区々まちまちkhác nhau, đa dạng, bất đồng
Ví dụ
-
Their divergent paths crossed again.
-
The line became divergent near the end.
-
Their opinions were divergent on this point.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép