Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho thành nhiều dạng, sự làm cho thành nhiều vẻ.danh từ
Tiếng Nhật
- 多様化たようかsự đa dạng hoá
Ví dụ
-
The company grew through diversification of its products.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép