Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của diversify.động từ
Ví dụ
-
The shop is diversifying its product range.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/daɪvˈɜːsɪfˌaɪɪŋ/
The shop is diversifying its product range.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép