TanroDictionary Sổ từ

diversionary

/daɪˈvɜːʃənəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính cách nghi binh, vu hồi.tính từ

Ví dụ

  1. He gave a diversionary answer to avoid the issue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép