TanroDictionary Sổ từ

diversionist

/daɪˈvɜːsiːənəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gây những hoạt động đi chệch hướng.danh từ
  2. Người âm mưu gây chia rẽ trong hàng ngũ cộng sản.danh từ

Ví dụ

  1. The diversionist misled the whole group.

  2. The story blamed a diversionist for the split.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép