Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của divertđộng từ
Ví dụ
-
The teacher diverted the class with a short story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/daɪˈvɜːtəd/
The teacher diverted the class with a short story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép