TanroDictionary Sổ từ

diverted

/daɪˈvɜːtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của divertđộng từ

Ví dụ

  1. The teacher diverted the class with a short story.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép