Nghĩa tiếng Việt
- Người giải trí.danh từ
- Người làm sao lãng sự chú ý.danh từ
Ví dụ
-
The clown was a cheerful diverter for children.
-
His joke was a clever diverter from work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép