Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của divert.động từ
- Giải trí, tiêu khiển; hay, vui, thú vị.tính từ
Ví dụ
-
The bridge is diverting traffic for repairs.
-
The game was diverting on a rainy day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép