TanroDictionary Sổ từ

diverting

/daɪˈvɜːtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của divert.động từ
  2. Giải trí, tiêu khiển; hay, vui, thú vị.tính từ

Ví dụ

  1. The bridge is diverting traffic for repairs.

  2. The game was diverting on a rainy day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép