Nghĩa tiếng Việt
- Chia sẻ.động từ
Tiếng Nhật
- 分けるわけるchia, tách, phân loại
Ví dụ
-
They divided up the profits.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪvˈaɪd ˈʌp/
They divided up the profits.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép