Nghĩa tiếng Việt
- Phân chia.tính từ
Tiếng Nhật
- 区々まちまちkhác nhau, đa dạng, bất đồng
Ví dụ
-
The class was divided into three groups.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈvaɪdɪd/
The class was divided into three groups.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép