Nghĩa tiếng Việt
- Tỷ số trả cổ tức.danh từ
Ví dụ
-
The dividend payout ratio played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈreɪˌʃoʊ/
The dividend payout ratio played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép