Nghĩa tiếng Việt
- Chia ra, phân ra, tách ra.tính từ
Ví dụ
-
Each part is dividual and works alone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈvɪdʒuəl/
Each part is dividual and works alone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép