Nghĩa tiếng Việt
- Sự đoán, sự tiên đoán; sự bói toán.tính từ
- Lời đoán đúng, lời đoán giỏi; sự đoán tài.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
People used divination to guess the future.
-
His divination about the weather was correct.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép