Nghĩa tiếng Việt
- Người đoán, người tiên đoán, người bói.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The diviner predicted rain for tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dəˈvɑɪnɜː/
The diviner predicted rain for tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép