Nghĩa tiếng Việt
- Trang phục lặn.danh từ
Ví dụ
-
She wore a new diving-suit for practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaɪvɪŋsuːt/
She wore a new diving-suit for practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép