Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của divine.động từ
Ví dụ
-
She was divining the answer from the cards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dəˈvaɪnɪŋ/
She was divining the answer from the cards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép