Nghĩa tiếng Việt
- Thần thánh hoá.động từ
- Phong thần.động từ
Ví dụ
-
They divinise the hero in every old story.
-
People divinise great leaders too quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép