Nghĩa tiếng Việt
- Sự thần thánh hoá.danh từ
- Sự phong thần.danh từ
Ví dụ
-
Their divinization of the singer felt strange.
-
The divinization of the king lasted for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép