TanroDictionary Sổ từ

divisible

/dɪˈvɪzəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể chia được.tính từ
  2. Có thể chia hết; chia hết cho.tính từ

Ví dụ

  1. The number twelve is divisible by three.

  2. Ten is divisible by two.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép