Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chia được.tính từ
- Có thể chia hết; chia hết cho.tính từ
Ví dụ
-
The number twelve is divisible by three.
-
Ten is divisible by two.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép