Nghĩa tiếng Việt
- Chia, phân chia.tính từ
- (thuộc) sư đoàn.tính từ
Ví dụ
-
The divisional meeting starts at noon.
-
He served in a divisional office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép