Nghĩa tiếng Việt
- Chia rẽ, ly gián.D
Ví dụ
-
He spoke divisiveli during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dəˈvɑɪsɪvli/
He spoke divisiveli during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép