TanroDictionary Sổ từ

divisor

/dɪˈvaɪzə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số chia, cái chia.danh từ
  2. Ước số.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Five is a divisor of ten.

  2. Two is a divisor of eight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép