Nghĩa tiếng Việt
- Số chia, cái chia.danh từ
- Ước số.danh từ
Tiếng Nhật
- 因子いんしnhân tố, yếu tố
Ví dụ
-
Five is a divisor of ten.
-
Two is a divisor of eight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép