Nghĩa tiếng Việt
- Người ly dị chồng.danh từ
Ví dụ
-
The divorcée played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˌvɔːˈseɪ/
The divorcée played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép