Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của divorceđộng từ
- Đã ly dị.tính từ
Ví dụ
-
They divorced after ten years together.
-
She is divorced and living alone now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép