TanroDictionary Sổ từ

divorced

/dɪˈvɔːst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của divorceđộng từ
  2. Đã ly dị.tính từ

Ví dụ

  1. They divorced after ten years together.

  2. She is divorced and living alone now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép