Nghĩa tiếng Việt
- Sự để lộ ra, sự tiết lộ.danh từ
Ví dụ
-
Her divulgence of the plan was accidental.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪvəɡləns/
Her divulgence of the plan was accidental.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép