Nghĩa tiếng Việt
- Người tiết lộ.danh từ
Ví dụ
-
The divulger was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪvjələdʒ/
The divulger was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép