Nghĩa tiếng Việt
- Phân chia, chia sẻ.động từ
Ví dụ
-
We divvied up the money equally.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɪvi ˈʌp/
We divvied up the money equally.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép