Nghĩa tiếng Việt
- Nồi lớn (để đun nước chè khi cắm trại... ).danh từ
Ví dụ
-
They boiled tea in a dixie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪksi/
They boiled tea in a dixie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép