TanroDictionary Sổ từ

dizain

/daɪˈzeɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thơ mười câu.danh từ

Ví dụ

  1. She wrote a dizain about the changing seasons.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép