Nghĩa tiếng Việt
- Trang điểm, ăn mặc đẹp, diện (cho ai).động từ
Ví dụ
-
She will dizen the child for the photo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑɪzən/
She will dizen the child for the photo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép