TanroDictionary Sổ từ

dizen

/ˈdɑɪzən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang điểm, ăn mặc đẹp, diện (cho ai).động từ

Ví dụ

  1. She will dizen the child for the photo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép